Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inf

/ɪnˈf/

Nghĩa thường dùng

thông tin danh từ

“The inf was crucial for the investigation.”Thông tin là rất quan trọng cho cuộc điều tra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inf

//

* phó từ, viết tắt là inf
  • ở dưới, ở dưới nữa, ở sau đây

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...