Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ICOR

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ICOR

//

  • (Econ) Tỷ lệ biên tế giữa vốn và sản lượng.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...