Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

label

/'leibl/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2619

Nghĩa thường dùng

nhãn hiệu danh từ

“Please read the label on the bottle.”Vui lòng đọc nhãn hiệu trên chai.

Đồng nghĩa tagstickerbrandmark
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

label

/'leibl/

danh từ

  • nhãn, nhãn hiệu
  • danh hiệu; chiêu bài
    • under the label of freedom and democracy: dưới chiêu bài tự do và dân chủ
  • (pháp lý) phân bổ chính (của một văn kiện)
  • (kiến trúc) mái hắt

ngoại động từ

  • dán nhãn, ghi nhãn
    • language labelled Haiphong: hành lý gửi đi Hải phòng
  • (nghĩa bóng) liệt vào loại, gán cho là
    • any opponent is labelled a "communist" by the reactionary government: chính phủ phản động gán cho bất cứ ai chống lại là "cộng sản"
Định nghĩa tiếng Anh

n. a brief description given for purposes of identification n. trade name of a company that produces musical recordings n. a radioactive isotope that is used in a compound in order to trace the mechanism of a chemical reaction n. an identifying or descriptive marker that is attached to an object

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...