Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pus

/pʌs/ phổ biến #22156

Nghĩa thường dùng

Mủ danh từ

“There is pus coming from the cut on my arm.”Có mủ chảy ra từ vết cắt trên cánh tay của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pus

/pʌs/

danh từ

  • (y học) mủ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the tenth month of the Hindu calendar n. a fluid product of inflammation

Gợi ý (24)

push-up danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) sự nạp đạn pushful tháo vát; giàu sáng kiến pushily huênh hoang, tự đề cao, tự khẳng định pustular tính từ: (thuộc) mụn mủ; có mụn mủ; mọc đầy mụn mủ push-bike danh từ: xe đạp thường (phân biệt với xe máy) push-pull tính từ: (rađiô) đẩy kéo pushiness tính huênh hoang, sự tự đề cao, sự tự khẳng định pussyfoot danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đi len lén pustulant (sinh vât học) chất làm mọc mụn mủ pustulate tính từ: mọc đầy mụn mủ[,pʌstjuleit] pustulous tính từ: (thuộc) mụn mủ; có mụn mủ; mọc đầy mụn mủ push-chair danh từ: ghế đẩy (của trẻ con) push-start khởi động (xe có động cơ) bằng cách đẩy nó cho máy chạy push-button danh từ: nút bấm (điện...) pussyfooter xem pussyfoot pustulation danh từ: sự mọc mụn mủ, sự thành mụn mủ pussy-willow danh từ: (thực vật học) cây liễu tơ pusillanimity danh từ: sự nhát gan, sự hèn nhát; sự nhu nhược, sự yếu hèn pusillanimously nhát gan, rụt rè; nhu nhược, yếu hèn push đẩy, ẩn (vào nút bấm) pussy tính từ: (y học) có mủ pushy <thgt> huênh hoang, tự đề cao, tự khẳng định pusher danh từ: người đẩy, vật đẩy pushover danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) việc dễ làm, việc ngon xơi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...