sew
/sou/ TOEFLOxford 3000Collins ★ phổ biến #6478
Nghĩa thường dùng
May, khâu
động từ
“I sew my clothes to make them fit better.”Tôi may quần áo của mình để chúng vừa hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sew
/sou/
động từ sewed
/soud/, sewn/soun/
- may khâu
- to sew piece together: khâu những mảnh vào với nhau
- to sew (on) a button: đinh khuy
- to sew in a patch: khâu miếng vá
- đóng (trang sách)
thành ngữ
- to sew up
- khâu lại
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nắm quyền tuyệt đối, nắm độc quyền
- to be sewed up
- (từ lóng) mệt lử, mệt nhoài
- say
- to sew someone up
- (từ lóng) làm cho ai mệt lử
Định nghĩa tiếng Anh
v. fasten by sewing; do needlework v. create (clothes) with cloth