tint
Nghĩa thường dùng
“I want to tint my hair a lighter color for the summer season.”Tôi muốn nhuộm tóc mình màu sáng hơn cho mùa hè.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tint
/tint/
danh từ
- màu nhẹ, màu sắc
- autumn tints: những màu úa vàng mùa thu
- đường gạch bóng, nét chải (trên hình vẽ...)
ngoại động từ
- nhuốm màu, tô màu
- gạch gạch, đánh bóng bằng đường gạch
Định nghĩa tiếng Anh
v. color lightly