Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alto

/'æltou/ phổ biến #17905

Nghĩa thường dùng

giọng nữ trầm danh từ

“She has a beautiful alto voice.”Cô ấy có một giọng nữ trầm đẹp.

Biến thể từ altos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alto

/'æltou/

danh từ

  • (âm nhạc) giọng nữ trầm; giọng nam cao
  • người hát giọng nữ trầm; người hát giọng nam cao
  • bè antô
  • bè hai
  • đàn antô
  • kèn antô
Định nghĩa tiếng Anh

n. a singer whose voice lies in the alto clef n. (of a musical instrument) the second highest instrument in a family of musical instruments n. the pitch range of the lowest female voice

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...