Từ điển Anh–Việt
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Không tìm thấy "arming". Xem gợi ý bên dưới.
Gợi ý (24)
unalarming
không đáng lo ngại
uncharming
tính chất giải trừ ma thuật; sự trừ tà
warming-up
danh từ: (thể dục,thể thao) sự khởi động (trước cuộc đấu)
dry farming
danh từ: (nông nghiệp) hạn canh
warming-pan
danh từ: lồng ấp
fish-farming
danh từ: sự nuôi cá; nghề nuôi cá
heart-warming
ấm lòng, chân tình
house-warming
danh từ: bữa tiệc dọn về nhà mới; bữa liên hoan ăn mừng nhà mới
snake-charming
danh từ: thuật bắt rắn
farming
danh từ: công việc đồng áng, công việc trồng trọt
warming
danh từ: sự làm ấm, sự hâm, sự hơ, sự sưởi ấm
charming
tính từ: đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê…
alarming
tính từ: làm lo sợ, làm sợ hãi, làm hốt hoảng, làm hoảng sợ
alarmingly
đáng lo ngại
charmingly
thú vị, hấp dẫn
disarming
làm nguôi giận
disarmingly
housewarming
bữa liên hoan ăn mừng nhà mới, tiệc mừng tân gia
fur farming
danh từ: sự nuôi thú lấy lông
fur-farming
sự nuôi thú da lông
pig-farming
nghề nuôi lợn
baby-farming
danh từ: việc giữ trẻ
high farming
danh từ: sự thâm canh
warming-down
(thể thao) động tác điều hoà