Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bearer

/'beərə/ Collins ★ phổ biến #11977

Nghĩa thường dùng

người giữ, người mang danh từ

“The bearer of the message arrived early.”Người mang thông điệp đến sớm.

Biến thể từ bearers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bearer

/'beərə/

danh từ

  • người đem, người mang, người cầm (thư, điện...); người khiêng, người vác, người tải
    • bearer company: đơn vị tải thương (tại trận địa)
  • vật sinh lợi nhiều
    • a good bearer: cây sai quả, cây nhiều hoa
  • (vật lý) vật đỡ, cái giá, cái trụ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a messenger who bears or presents

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...