bearer
/'beərə/ Collins ★ phổ biến #11977
Nghĩa thường dùng
người giữ, người mang
danh từ
“The bearer of the message arrived early.”Người mang thông điệp đến sớm.
Biến thể từ
bearers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bearer
/'beərə/
danh từ
- người đem, người mang, người cầm (thư, điện...); người khiêng, người vác, người tải
- bearer company: đơn vị tải thương (tại trận địa)
- vật sinh lợi nhiều
- a good bearer: cây sai quả, cây nhiều hoa
- (vật lý) vật đỡ, cái giá, cái trụ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a messenger who bears or presents