Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ben

/ben/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Ben is a good student.”Ben là một học sinh giỏi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ben

//

* danh từ
  • đỉnh núi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mountain or tall hill

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...