boc
/biː.oʊ.siː/
Nghĩa thường dùng
tên viết tắt
danh từ
“The BOC is responsible for regulating the industry.”BOC chịu trách nhiệm quản lý ngành công nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tên viết tắt
ví dụ
The BOC is responsible for regulating the industry. — BOC chịu trách nhiệm quản lý ngành công nghiệp.