Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boc

/biː.oʊ.siː/

Nghĩa thường dùng

tên viết tắt danh từ

“The BOC is responsible for regulating the industry.”BOC chịu trách nhiệm quản lý ngành công nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tên viết tắt

ví dụ

The BOC is responsible for regulating the industry. — BOC chịu trách nhiệm quản lý ngành công nghiệp.

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...