bon
/bɒn/
Nghĩa thường dùng
tốt, đẹp
tính từ
“The food at the restaurant was bon.”Đồ ăn ở nhà hàng rất ngon.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- tốt, đẹp
ví dụ
The food at the restaurant was bon. — Đồ ăn ở nhà hàng rất ngon.