Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bon

/bɒn/

Nghĩa thường dùng

tốt, đẹp tính từ

“The food at the restaurant was bon.”Đồ ăn ở nhà hàng rất ngon.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • tốt, đẹp

ví dụ

The food at the restaurant was bon. — Đồ ăn ở nhà hàng rất ngon.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...