Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2645

button

/'bʌtn/

danh từ

  • cái khuy, cái cúc (áo)
  • cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...)
  • nụ hoa; búp mầm (chưa nở)
  • (số nhiều) (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons)

thành ngữ

  1. not to care a [brass] button
    • (thông tục) cóc cần

động từ

  • cái khuy, cái cúc; cài
    • to button up one's coat: cài khuy áo lại
    • this dress buttons down the back: cái áo này cài ở phía sau
  • đơm khuy, đôm cúc (áo)
  • ((thường) : up) phủ kín áo lên (người hay súc vật mang trong người)

thành ngữ

  1. buttoned up
    • (quân sự), (từ lóng) tất cả đều đã sẵn sàng đâu vào đấy
  2. to button up one's mouth
    • (thông tục) im thin thít
  3. to button up one's purse
    • (thông tục) keo kiệt, bủn xỉn
Đồng nghĩa knobswitchfastener
Định nghĩa tiếng Anh

n. a round fastener sewn to shirts and coats etc to fit through buttonholes\nn. any of various plant parts that resemble buttons\nn. a round flat badge displaying information and suitable for pinning onto a garment\nn. any artifact that resembles a button

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...