Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2604

switch

/switʃ/

danh từ

  • cành cây mềm; gậy mềm
  • mớ tóc độn, lọc tóc độn
  • (ngành đường sắt) cái ghi
  • (kỹ thuật) cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch; cái đổi
    • push-button switch: nút ngắt điện
    • antenna switch: cái chuyển mạch anten
    • wave-length switch: cái đổi bước sóng

ngoại động từ

  • đánh bằng gậy, quật bằng gậy
  • ve vẩy
    • cow switches her tail: con bò ve vẩy cái đuôi
  • xoay nhanh, quay
    • to switch one's head round: quay ngoắt đầu lại
  • (ngành đường sắt) bẻ ghi chuyển (xe lửa) sang đường khác
  • chuyển (câu chuyện, ý nghĩ...)
  • cho (ngựa) dự thi với một tên khác

nội động từ

  • (đánh bài) chuyển sang xướng một hoa khác

thành ngữ

  1. to switch off
    • cắt
      • to switch somebody off: cắt ai đang nói dây nói
    • tắt (đèn, rađiô)
      • to switch off the light: tắt đèn
  2. to switch on
    • cắm
      • to switch somebody on to another: cắm cho ai nói dây nói với một người khác
    • bật
      • to switch on the light: bật đèn
Đồng nghĩa changeswapexchangeshift
Trái nghĩa stayremainfix
Định nghĩa tiếng Anh

n. control consisting of a mechanical or electrical or electronic device for making or breaking or changing the connections in a circuit\nn. hairpiece consisting of a tress of false hair; used by women to give shape to a coiffure\nn. railroad track having two movable rails and necessary connections; used to turn a train from one track to another or to store rolling stock\nn. a flexible implement used as an instrument of punishment

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...