Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

canon

/'kænən/ GRECollins ★ phổ biến #8526

Nghĩa thường dùng

hệ thống danh từ

“The canon of literature is vast.”Hệ thống văn học rất phong phú.

Biến thể từ canons số nhiều
Đồng nghĩa classicsstandard works
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

canon

/'kænən/

danh từ

  • tiêu chuẩn
    • the canons of canduct: tiêu chuẩn tư cách đạo đức
  • (tôn giáo) luật lệ, quy tắc, phép tắc
  • (tôn giáo) nghị định của giáo hội
  • (tôn giáo) kinh sách được công nhận
  • giáo sĩ
  • danh sách các tác phẩm được công nhận là đúng của một tác giả
    • the Shakespearian canon: danh sách các tác phẩm được công nhận là đúng của Sếch-xpia
  • (âm nhạc) canông
  • cái móc chuông
  • (ngành in) chữ cỡ 48

danh từ

  • (như) canyon
Định nghĩa tiếng Anh

n. a rule or especially body of rules or principles generally established as valid and fundamental in a field or art or philosophy n. a priest who is a member of a cathedral chapter n. a contrapuntal piece of music in which a melody in one part is imitated exactly in other parts n. a complete list of saints that have been recognized by the Roman Catholic Church

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...