cede
/si:d/ GRECollins ★ phổ biến #12221
Nghĩa thường dùng
nhượng lại, nhường (lãnh thổ/quyền)
động từ
“The firm ceded market share to more agile competitors.”Công ty nhường thị phần cho các đối thủ linh hoạt hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cede
/si:d/
ngoại động từ
- nhượng, nhường lại (quyền hạn, đất đai...)
Định nghĩa tiếng Anh
v give over; surrender or relinquish to the physical control of another v relinquish possession or control over