Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

cella

//

* danh từ; số nhiều cellae
  • phòng nội điện miếu cổ
  • bộ phận bên trong ngôi nhà
Định nghĩa tiếng Anh

n. The part inclosed within the walls of an ancient temple, as\n distinguished from the open porticoes.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...