Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charm

/tʃɑ:m/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #4768

Nghĩa thường dùng

sự quyến rũ danh từ

“Her charm made everyone like her.”Sự quyến rũ của cô ấy khiến mọi người thích cô.

Trái nghĩa repulsionugliness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

charm

/tʃɑ:m/

danh từ

  • sức mê hoặc
  • bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma
  • nhan sắc, sắc đẹp, duyên
  • sức hấp dẫn, sức quyến rũ

thành ngữ

  1. under a charm
    • bị mê hoặc; bị bỏ bùa

ngoại động từ

  • làm mê hoặc, dụ
    • to charm a secret out of somebody: dụ ai để bắt thổ lộ điều bí mật
  • bỏ bùa, phù phép
  • quyến rũ, làm say mê; làm vui thích, làm vui sướng
    • to be charmed with: bị quyến rũ vì, say mê vì
    • I shall be charmed to: nủm luần bâu charm vui sướng được

thành ngữ

  1. to bear a charmed life
    • sống dường như có phép màu phù hộ
Định nghĩa tiếng Anh

n. something believed to bring good luck n. (physics) one of the six flavors of quark v. control by magic spells, as by practicing witchcraft v. protect through supernatural powers or charms

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...