Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chore

/tʃɔ:/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6028

Nghĩa thường dùng

việc nhà danh từ

“Sharing chores reduces stress.”Chia sẻ việc nhà giảm căng thẳng.

Biến thể từ chores số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chore

/tʃɔ:/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc vặt, việc mọn
  • (số nhiều) công việc vặt trong nhà
Định nghĩa tiếng Anh

n a specific piece of work required to be done as a duty or for a specific fee

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...