Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4250

loop

/lu:p/

danh từ

  • vòng; thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo)
  • đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo ((cũng) loop line)
  • (vật lý) bụng (sóng)
  • (điện học) cuộn; mạch
    • coupling loop: cuộn ghép
    • closed loop: mạch kín

(kỹ thuật) móc (cần trục), vành đai, cốt đai

  • (hàng không) vòng nhào lộn (của máy bay)

động từ

  • thắt lại thành vòng; làm thành móc
  • gài móc, móc lại
  • (hàng không) nhào lộn
Đồng nghĩa circleringcurvecycle
Trái nghĩa linestraight
Định nghĩa tiếng Anh

n. anything with a round or oval shape (formed by a curve that is closed and does not intersect itself)\nn. an inner circle of advisors (especially under President Reagan)\nn. the basic pattern of the human fingerprint\nn. a computer program that performs a series of instructions repeatedly until some specified condition is satisfied

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...