clot
/klɔt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13223
Nghĩa thường dùng
cục, khối, hòn (do chất lỏng hay chất đặc kết lại)
danh từ
“The doctor explained that a clot can form in the blood vessels.”Bác sĩ giải thích rằng một cục máu có thể hình thành trong các mạch máu.
Biến thể từ
clotted quá khứ
clotting hiện tại phân từ
clots số nhiều
clots ngôi 3 số ít
clotted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clot
/klɔt/
danh từ
- cục, khối, hòn (do chất lỏng hay chất đặc kết lại)
- a clot of blood: cục máu
- a clot of flour: cục bột dón lại
- (y học) cục nghẽn
- (từ lóng) người ngốc nghếch đần độn
nội động từ
- đóng cục, dón lại
ngoại động từ
- làm đóng cục, làm dón, làm dính bết lại với nhau
- clotted hair: tóc dính bết lại với nhau (vì máu hoặc bùn)
thành ngữ
- clotted nonsense
- điều thậm vô lý
Định nghĩa tiếng Anh
n. a lump of material formed from the content of a liquid v. change from a liquid to a thickened or solid state v. cause to change from a liquid to a solid or thickened state