Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clot

/klɔt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13223

Nghĩa thường dùng

cục, khối, hòn (do chất lỏng hay chất đặc kết lại) danh từ

“The doctor explained that a clot can form in the blood vessels.”Bác sĩ giải thích rằng một cục máu có thể hình thành trong các mạch máu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clot

/klɔt/

danh từ

  • cục, khối, hòn (do chất lỏng hay chất đặc kết lại)
    • a clot of blood: cục máu
    • a clot of flour: cục bột dón lại
  • (y học) cục nghẽn
  • (từ lóng) người ngốc nghếch đần độn

nội động từ

  • đóng cục, dón lại

ngoại động từ

  • làm đóng cục, làm dón, làm dính bết lại với nhau
    • clotted hair: tóc dính bết lại với nhau (vì máu hoặc bùn)

thành ngữ

  1. clotted nonsense
    • điều thậm vô lý
Định nghĩa tiếng Anh

n. a lump of material formed from the content of a liquid v. change from a liquid to a thickened or solid state v. cause to change from a liquid to a solid or thickened state

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...