ember
/'embə/ phổ biến #14931
Nghĩa thường dùng
mảnh than hồng còn lại sau khi lửa tắt
danh từ
“The fire had died down to a few glowing embers.”Lửa đã tắt còn lại chỉ vài mảnh than hồng sáng.
Biến thể từ
embers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ember
/'embə/
danh từ, (thường) số nhiều
- than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng
danh từ: (ember-goose)
/'embəgu:s/- (động vật học) chim lặn gavia
Định nghĩa tiếng Anh
n. a hot fragment of wood or coal that is left from a fire and is glowing or smoldering