Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ember

/'embə/ phổ biến #14931

Nghĩa thường dùng

mảnh than hồng còn lại sau khi lửa tắt danh từ

“The fire had died down to a few glowing embers.”Lửa đã tắt còn lại chỉ vài mảnh than hồng sáng.

Biến thể từ embers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ember

/'embə/

danh từ, (thường) số nhiều

  • than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng

danh từ: (ember-goose)

/'embəgu:s/
  • (động vật học) chim lặn gavia
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hot fragment of wood or coal that is left from a fire and is glowing or smoldering

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...