Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jacket

/'dʤækit/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2267

Nghĩa thường dùng

áo khoác danh từ

“A leather jacket is a classic.”Áo khoác da là một cổ điển.

Đồng nghĩa coatblazer
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jacket

/'dʤækit/

danh từ

  • áo vét tông (đành ông), áo vét (đàn bà)
  • (kỹ thuật) cái bao, áo giữ nhiệt (bọc máy...)
  • bìa bọc sách; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bìa tài liệu chính thức
  • da, bộ lông (súc vật); vỏ (khoai tây)
    • potatoes boiled in their jackets: khoai tây luộc để cả vỏ

thành ngữ

  1. to dust (dress down, trim, warm) someone's jacket
    • nện cho ai một trận

ngoại động từ

  • mặc áo vét tông cho, mặc áo vét cho
  • bọc, bao
  • (từ lóng) sửa cho một trận
Định nghĩa tiếng Anh

n. a short coat n. an outer wrapping or casing n. the outer skin of a potato n. the tough metal shell casing for certain kinds of ammunition

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...