collar
/'kɔlə/ GRECollins ★★ phổ biến #4548
Nghĩa thường dùng
cổ áo
danh từ
“He wore a shirt with a stiff collar.”Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có cổ cứng.
Biến thể từ
collars số nhiều
collaring hiện tại phân từ
collared quá khứ
collars ngôi 3 số ít
collared quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
collar
/'kɔlə/
danh từ
- cổ áo
- soft collar: cổ mềm
- stiff collar: cổ cứng
- detachable collar: cổ rời
- vòng cổ (chó, ngựa)
- (kỹ thuật) vòng đai; vòng đệm
- vòng lông cổ (chim, thú)
- chả cuộn (thịt, cá)
thành ngữ
- byron collar
- cổ hở
- to be in collar
- đang làm việc, đang có làm việc
- to be out of collar
- không có việc làm, thất nghiệp
- to work against the collar
- làm việc hết sức căng thẳng; vất vả cực nhọc
ngoại động từ
- tóm, tóm cổ, bắt
- (từ lóng) chiếm, lây, xoáy
- cuôn lại mà nướng (thịt, cá)
- (kỹ thuật) đóng đai
- (thể dục,thể thao) chặn (đối phương đang cầm bóng) (bóng bầu dục)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a band that fits around the neck and is usually folded over n. (zoology) an encircling band or marking around the neck of any animal n. anything worn or placed about the neck n. a short ring fastened over a rod or shaft to limit, guide, or secure a machine part