Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collar

/'kɔlə/ GRECollins ★★ phổ biến #4548

Nghĩa thường dùng

cổ áo danh từ

“He wore a shirt with a stiff collar.”Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có cổ cứng.

Đồng nghĩa neckbandnecklinechoker
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

collar

/'kɔlə/

danh từ

  • cổ áo
    • soft collar: cổ mềm
    • stiff collar: cổ cứng
    • detachable collar: cổ rời
  • vòng cổ (chó, ngựa)
  • (kỹ thuật) vòng đai; vòng đệm
  • vòng lông cổ (chim, thú)
  • chả cuộn (thịt, cá)

thành ngữ

  1. byron collar
    • cổ hở
  2. to be in collar
    • đang làm việc, đang có làm việc
  3. to be out of collar
    • không có việc làm, thất nghiệp
  4. to work against the collar
    • làm việc hết sức căng thẳng; vất vả cực nhọc

ngoại động từ

  • tóm, tóm cổ, bắt
  • (từ lóng) chiếm, lây, xoáy
  • cuôn lại mà nướng (thịt, cá)
  • (kỹ thuật) đóng đai
  • (thể dục,thể thao) chặn (đối phương đang cầm bóng) (bóng bầu dục)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a band that fits around the neck and is usually folded over n. (zoology) an encircling band or marking around the neck of any animal n. anything worn or placed about the neck n. a short ring fastened over a rod or shaft to limit, guide, or secure a machine part

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...