Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consist

/kən'sist/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #2190

Nghĩa thường dùng

bao gồm, gồm có (consist of) động từ

“The committee consists of twelve members.”Hội đồng bao gồm mười hai thành viên.

Đồng nghĩa comprisebe composed of
Trái nghĩa exclude
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consist

/kən'sist/

nội động từ

  • (: of) gồm có
    • water consists of hydrogen: nước gồm có hydrô và ôxy
  • (: in) cốt ở, cốt tại, ở chỗ
    • happiness consists trying one's best to fulfill one's duty: hạnh phúc là ở chỗ cố gắng hết sức mình hoàn thành nhiệm vụ
  • (: with) phù hợp
    • to consist with something: phù hợp với việc gì
Định nghĩa tiếng Anh

v. have its essential character; be comprised or contained in; be embodied in v. be consistent in form, tenor, or character; be congruous v. be composed of

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...