Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corpora

/'kɔ:pəs/
Biến thể từ corpora số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

corpora

/'kɔ:pəs/

danh từ, số nhiều corpora

  • tập sao lục, tập văn
  • (sinh vật học) thể
    • corpus striatum: thể vân
Định nghĩa tiếng Anh

n capital as contrasted with the income derived from it n a collection of writings n the main part of an organ or other bodily structure

Gợi ý (24)

corporally phó từ: về thân thể, về thể xác corporator danh từ: hội viên, thành viên phường hội corporality danh từ: tính hữu hình, tính cụ thể corporately xem corporate Corporation tax (Econ) Thuế doanh nghiệp; Thuế Công ty. corporate tính từ: (thuộc) đoàn thể; hợp thành đoàn thể corporation danh từ: đoàn thể, liên đoàn; phường hội corporal danh từ: (tôn giáo) khăn thánh corporatist người theo chủ nghĩa nghiệp đoàn corporatism cũng corporativism corporative tính từ: (thuộc) đoàn thể; (thuộc) phường hội Corporate risk (Econ) Rủi ro hợp doanh; Rủi ro công ty. Corporate state (Econ) Địa phận của hợp doanh; Nhà nước công ty. corporate daycare danh từ: nhà trẻ do công ty tổ chức cho nhân viên Corporate capitalism (Econ) Chủ nghĩa tư bản hợp doanh; Chủ nghĩa tư bản doanh nghiệ… Corporate conscience (Econ) Lương tâm hợp doanh; Lương tâm doanh nghiệp. incorporable xem incorporate incorporator danh từ: người sáp nhập, người hợp nhất incorporative tính từ: để sáp nhập, để hợp nhất reincorporate ngoại động từ: sáp nhập trở lại disincorporate ngoại động từ: giải tán (đoàn thể, nghiệp đoàn, phường hội...) lance-corporal danh từ: (quân sự) cai quyền (trong quân đội Anh) Multinational corporation (Econ) Công ty đa quốc gia. Commodity Credit Corporation (Econ) Công ty tín dụng hàng hoá; Công ty tín dụng vật phẩm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...