Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #5707

mob

/mɔb/

danh từ

  • đám đông
  • dân chúng, quần chúng, thường dân
    • mob psychology: tâm lý quần chúng
    • mob law: pháp lý quần chúng
  • đám đông hỗn tạp
  • bọn du thủ du thực

động từ

  • tấn công, phá phách, kéo ồ vào (đám đông người, quần chúng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a disorderly crowd of people

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...