Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demo

/'demәu/ Collins ★ phổ biến #12334

Nghĩa thường dùng

bản demo danh từ

“I watched a demo of the game.”Tôi đã xem một bản demo của trò chơi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demo

//

* danh từ
  • cuộc biểu tình
  • giới thiệu, chương trình giới thiệu
Định nghĩa tiếng Anh

n a visual presentation showing how something works v give an exhibition of to an interested audience

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...