Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dirt

/də:t/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #2737

Nghĩa thường dùng

bùn đất danh từ

“The dirt on the road made it difficult to drive.”Bùn đất trên đường làm cho việc lái xe trở nên khó khăn.

Đồng nghĩa soilgrimefilthmud
Trái nghĩa cleanlinesspurity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dirt

/də:t/

ngoại động từ

  • đâm bằng dao găm

danh từ

  • đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, đồ dơ dáy
  • bùn nhão; ghét
    • hands igrained with dirt: tay cáu ghét
  • đất
  • vật rác rưởi, vật vô giá trị
  • lời nói tục tĩu, lời thô bỉ, lời thô tục
    • to talk dirt: nói tục tĩu

thành ngữ

  1. to eat dirt
    • nuốt nhục
  2. to fling (throw, cast) dirt at somebody
    • chửi rủa ai
    • bôi nhọ ai, bôi xấu ai, gièm pha ai
  3. yellow dirt
    • vàng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being covered with unclean things s. (of roads) not leveled or drained; unsuitable for all year travel

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...