dop
/dɔp/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dop
/dɔp/
danh từ
- rượu branđi rẻ tiền (Nam phi)
- hớp rượu, chén rượu
Định nghĩa tiếng Anh
n. Alt. of Doop v. i. To dip. n. A dip; a low courtesy.