dos
/du:z/
Nghĩa thường dùng
hệ điều hành DOS
danh từ
“He learned to use DOS for programming.”Anh ấy đã học cách sử dụng DOS để lập trình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dos
//
- hệ điều hành MS-DOS
Định nghĩa tiếng Anh
n. an operating system that is on a disk