Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dos

/du:z/

Nghĩa thường dùng

hệ điều hành DOS danh từ

“He learned to use DOS for programming.”Anh ấy đã học cách sử dụng DOS để lập trình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dos

//

  • hệ điều hành MS-DOS
Định nghĩa tiếng Anh

n. an operating system that is on a disk

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...