drip
/drip/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6019
Nghĩa thường dùng
chảy từng giọt
động từ
“The faucet drips all night long.”Vòi nước nhỏ giọt suốt đêm.
Biến thể từ
dripping hiện tại phân từ
dripped quá khứ
drips số nhiều
drips ngôi 3 số ít
dripped quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drip
/drip/
danh từ
- sự chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt
- nước chảy nhỏ giọt
- (kiến trúc) mái hắt
- (từ lóng) người quấy rầy, người khó chịu
nội động từ
- chảy nhỏ giọt
- ((thường) : with) ướt sũng, ướt đẫm
- to be driping wet: ướt sũng, ướt đẫm
- to drip with blood: đẫm máu, máu đầm đìa chảy thành giọt
ngoại động từ
- để chảy nhỏ giọt, làm nhỏ giọt
Định nghĩa tiếng Anh
n. flowing in drops; the formation and falling of drops of liquid n. the sound of a liquid falling drop by drop n. (architecture) a projection from a cornice or sill designed to protect the area below from rainwater (as over a window or doorway) v. fall in drops