Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eared

/iәd/ phổ biến #41060

Nghĩa thường dùng

có đôi tai đặc biệt tính từ

“The eared seal is known for its external ear flaps.”Hải cẩu có tai đặc biệt được biết đến với các vành tai bên ngoài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eared

//

* tính từ
  • có đôi tai đặc biệt
    • big eared man:người có tai to
    • golden eared corn:lúa mì bông vàng
Định nghĩa tiếng Anh

a. having ears (or appendages resembling ears) or having ears of a specified kind; often used in combination

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...