eared
/iәd/ phổ biến #41060
Nghĩa thường dùng
có đôi tai đặc biệt
tính từ
“The eared seal is known for its external ear flaps.”Hải cẩu có tai đặc biệt được biết đến với các vành tai bên ngoài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eared
//
* tính từ- có đôi tai đặc biệt
- big eared man:người có tai to
- golden eared corn:lúa mì bông vàng
Định nghĩa tiếng Anh
a. having ears (or appendages resembling ears) or having ears of a specified kind; often used in combination