Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

edged

/edʤ/ Collins ★★ phổ biến #34609
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

edged

/edʤ/

tính từ

  • sắc
  • có lưỡi
  • có viền (áo...), có bờ, có gờ, có cạnh, có rìa, có lề
Định nghĩa tiếng Anh

s. having a specified kind of border or edge s. having a cutting edge or especially an edge or edges as specified; often used in combination

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...