Từ điển Anh–Việt

112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elegant

/'eligənt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3942

Nghĩa thường dùng

thanh lịch tính từ

“She looks elegant in that dress.”Cô ấy trông thanh lịch trong chiếc váy đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elegant

/'eligənt/

tính từ

  • thanh lịch, tao nhã (người, cách ăn mặc...); nhã (văn)
  • cùi lách hạng nhất, chiến, cừ

danh từ

  • người thanh lịch, người tao nhã
Định nghĩa tiếng Anh

a. refined and tasteful in appearance or behavior or style s. suggesting taste, ease, and wealth s. displaying effortless beauty and simplicity in movement or execution

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...