elegant
Nghĩa thường dùng
“She looks elegant in that dress.”Cô ấy trông thanh lịch trong chiếc váy đó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
elegant
/'eligənt/
tính từ
- thanh lịch, tao nhã (người, cách ăn mặc...); nhã (văn)
- cùi lách hạng nhất, chiến, cừ
danh từ
- người thanh lịch, người tao nhã
Định nghĩa tiếng Anh
a. refined and tasteful in appearance or behavior or style s. suggesting taste, ease, and wealth s. displaying effortless beauty and simplicity in movement or execution