Từ điển Anh–Việt

112.604 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embryo

/'embriou/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6655

Nghĩa thường dùng

giai đoạn đầu của sự phát triển sinh vật danh từ

“The embryo begins to form organs.”Phôi bắt đầu hình thành các cơ quan.

Biến thể từ embryos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embryo

/'embriou/

danh từ, số nhiều embryos

  • (sinh vật học) phôi
  • cái còn phôi thai
    • in embryo: còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển

tính từ

  • còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển
Định nghĩa tiếng Anh

n. (botany) a minute rudimentary plant contained within a seed or an archegonium n. an animal organism in the early stages of growth and differentiation that in higher forms merge into fetal stages but in lower forms terminate in commencement of larval life

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...