Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eos

/iːoʊs/

Nghĩa thường dùng

hệ điều hành danh từ

“The EOS system is widely used in technology.”Hệ điều hành EOS được sử dụng rộng rãi trong công nghệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hệ điều hành

ví dụ

The EOS system is widely used in technology. — Hệ điều hành EOS được sử dụng rộng rãi trong công nghệ.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...