Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evident

/'evidənt/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3466

Nghĩa thường dùng

rõ ràng, hiển nhiên tính từ

“It is evident that more research is needed.”Rõ ràng là cần nhiều nghiên cứu hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

evident

/'evidənt/

tính từ

  • hiển nhiên, rõ rệt
Định nghĩa tiếng Anh

s clearly revealed to the mind or the senses or judgment s capable of being seen or noticed

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...