Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #5118

fancy

/'fænsi/

danh từ

  • sự tưởng tượng
  • sự võ đoán
  • tính đồng bóng
  • ý muốn nhất thời
  • sở thích, thị hiếu
    • the fancy: những người hâm mộ (một môn thể thao gì); những người thích (một thú riêng gì); những người hâm mộ quyền Anh

tính từ

  • có trang hoàng, có trang trí
    • fancy dress: quần áo cải trang
    • fancy goods: hàng hoá có trang trí đẹp
  • nhiều màu (hoa)
  • lạ lùng, vô lý
    • at a fancy price: với giá đắt lạ lùng
  • đồng bóng
  • tưởng tượng
    • a fancy picture: bức tranh tưởng tượng
  • để làm cảnh, để trang hoàng
    • fancy pigeon: chim bồ câu nuôi làm cảnh

ngoại động từ

  • tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng
  • mến, thích
  • nuôi (súc vật) làm cảnh, trồng (cây) làm cảnh

thành ngữ

  1. fancy!
    • ồ!
  2. fancy his believing it!
    • hắn lại tin cái đó mới lạ chứ
Đồng nghĩa elaborateornatedecorative
Trái nghĩa plainsimplebasic
Định nghĩa tiếng Anh

n. a kind of imagination that was held by Coleridge to be more casual and superficial than true imagination\nv. have a fancy or particular liking or desire for\na. not plain; decorative or ornamented

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...