fancy
/'fænsi/
danh từ
- sự tưởng tượng
- sự võ đoán
- tính đồng bóng
- ý muốn nhất thời
- sở thích, thị hiếu
- the fancy: những người hâm mộ (một môn thể thao gì); những người thích (một thú riêng gì); những người hâm mộ quyền Anh
tính từ
- có trang hoàng, có trang trí
- fancy dress: quần áo cải trang
- fancy goods: hàng hoá có trang trí đẹp
- nhiều màu (hoa)
- lạ lùng, vô lý
- at a fancy price: với giá đắt lạ lùng
- đồng bóng
- tưởng tượng
- a fancy picture: bức tranh tưởng tượng
- để làm cảnh, để trang hoàng
- fancy pigeon: chim bồ câu nuôi làm cảnh
ngoại động từ
- tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng
- mến, thích
- nuôi (súc vật) làm cảnh, trồng (cây) làm cảnh
thành ngữ
- fancy!
- ồ!
- fancy his believing it!
- hắn lại tin cái đó mới lạ chứ
Biến thể từ
fancied quá khứ
fancies ngôi 3 số ít
fancied quá khứ phân từ
fancies số nhiều
fancying hiện tại phân từ
fancier so sánh hơn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a kind of imagination that was held by Coleridge to be more casual and superficial than true imagination\nv. have a fancy or particular liking or desire for\na. not plain; decorative or ornamented