five
/faiv/ Collins ★★★★★ phổ biến #299
Nghĩa thường dùng
Năm
num.
“Open at five.”Mở lúc 5 giờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
five
/faiv/
tính từ
- năm
- to be five: lên năm (tuổi)
danh từ
- số năm
- bộ năm
- con năm (quân bài, con súc sắc)
- đồng năm bảng Anh
- (số nhiều) giày số 5; găng tay số 5
- đội bóng rổ (5 người)
- (số nhiều) cổ phần lãi năm phần trăm
Định nghĩa tiếng Anh
n. the cardinal number that is the sum of four and one s. being one more than four