Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fri

/fri/

Nghĩa thường dùng

thứ sáu danh từ

“Friday is my favorite day.”Thứ sáu là ngày tôi thích nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fri

//

* (viết tắt)
  • thứ Sáu (Friday)
  • viết tắt
  • thứ Sáu (Friday)
Định nghĩa tiếng Anh

n the sixth day of the week; the fifth working day

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...