Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hart

/hɑ:t/

Nghĩa thường dùng

họ tên danh từ

“Hart is a surname found in many English-speaking countries.”Hart là một họ được tìm thấy ở nhiều quốc gia nói tiếng Anh.

Biến thể từ harts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hart

/hɑ:t/

danh từ

  • (động vật học) hươu đực (từ 5 tuổi trở lên)
Định nghĩa tiếng Anh

n. United States playwright who collaborated with George S. Kaufman (1904-1961) n. United States lyricist who collaborated with Richard Rodgers (1895-1943) n. a male deer, especially an adult male red deer

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...