Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

his

/hiz/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #25

Nghĩa thường dùng

Của anh ấy det.

“His car is new.”Xe anh ấy mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

his

/hiz/

tính từ sở hữu

  • của nó, của hắn, của ông ấy, của anh ấy
    • his hat: cái mũ của hắn

đại từ sở hữu

  • cái của nó, cái của hắn, cái của ông ấy, cái của anh ấy
    • that book is his: quyển sách kia là của hắn
Định nghĩa tiếng Anh

pron. Belonging or pertaining to him; -- used as a pronominal adjective or adjective pronoun; as, tell John his papers are ready; formerly used also for its, but this use is now obsolete. pron. The possessive of he; as, the book is his.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...