how
/hau/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #76
Nghĩa thường dùng
Như thế nào
trạng từ
“How are you?”Bạn khoẻ không?
Đồng nghĩa
in what wayby what means
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
how
/hau/
phó từ
- thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao
- he doesn't know how to behave: hắn không biết xử sự thế nào
- how comes it? how is it?: sao, sự thể ra sao? sao lại ra như vậy?
- how now?: sao, thế là thế nào?
- how so?: sao lại như thế được?
- how is it that...?: làm sao mà...?, làm thế nào mà...?
- bao nhiêu; giá bao nhiêu
- how old is he?: hắn bao nhiêu tuổi?
- how much (many)?: bao nhiêu?
- how long?: dài bao nhiêu? bao lâu?
- how are eggs today?: hôm nay trứng giá bao nhiêu?
- làm sao, biết bao, xiếc bao, biết bao nhiêu, sao mà... đến thế
- how beautiful!: sao mà đẹp thế! thật là đẹp biết bao!
- rằng, là
- he told us how he had got a job: anh a nói với chúng tôi rằng anh ta đã kiếm được một công việc làm
- như, theo cái cách
- do it how you can: anh làm việc đó như anh có thể; hây làm việc đó theo như cái cách mà anh có thể làm được
thành ngữ
- and how!
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng), ((thường)(mỉa mai)) sao, mà có hơn thế nhiều nữa chứ!
- here's how!
- (xem) here
- how are you!
- how do you do!
- how d'ye do?
- anh có khoẻ không (câu hỏi thăm khi gặp nhau)
- how the deuce (devil, dickens)...
- how on earth...
- quái quỷ thế nào mà..., làm thế quái nào mà...
- how is that for high (queer, a surprise)?
- sao mà lạ thế?, sao mà lại kỳ quái thế?
- how much?
- (từ lóng) cái quái gì?, cái đếch gì?
- he plays the saxtuba - Plays the how much?: nó biết thổi kèn xactuba biết thổi cái đếch gì
- (từ lóng) cái quái gì?, cái đếch gì?
danh từ
- cách làm, phương pháp làm
- the how of it: cách làm cái đó
Định nghĩa tiếng Anh
adv. In what manner or way; by what means or process. adv. To what degree or extent, number or amount; in what proportion; by what measure or quality. adv. For what reason; from what cause. adv. In what state, condition, or plight. adv. By what name, designation, or title. adv. At what price; how dear.