Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

how

/hau/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #76

Nghĩa thường dùng

Như thế nào trạng từ

“How are you?”Bạn khoẻ không?

Đồng nghĩa in what wayby what means
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

how

/hau/

phó từ

  • thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao
    • he doesn't know how to behave: hắn không biết xử sự thế nào
    • how comes it? how is it?: sao, sự thể ra sao? sao lại ra như vậy?
    • how now?: sao, thế là thế nào?
    • how so?: sao lại như thế được?
    • how is it that...?: làm sao mà...?, làm thế nào mà...?
  • bao nhiêu; giá bao nhiêu
    • how old is he?: hắn bao nhiêu tuổi?
    • how much (many)?: bao nhiêu?
    • how long?: dài bao nhiêu? bao lâu?
    • how are eggs today?: hôm nay trứng giá bao nhiêu?
  • làm sao, biết bao, xiếc bao, biết bao nhiêu, sao mà... đến thế
    • how beautiful!: sao mà đẹp thế! thật là đẹp biết bao!
  • rằng, là
    • he told us how he had got a job: anh a nói với chúng tôi rằng anh ta đã kiếm được một công việc làm
  • như, theo cái cách
    • do it how you can: anh làm việc đó như anh có thể; hây làm việc đó theo như cái cách mà anh có thể làm được

thành ngữ

  1. and how!
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng), ((thường)(mỉa mai)) sao, mà có hơn thế nhiều nữa chứ!
  2. here's how!
    • (xem) here
  3. how are you!
  4. how do you do!
  5. how d'ye do?
    • anh có khoẻ không (câu hỏi thăm khi gặp nhau)
  6. how the deuce (devil, dickens)...
  7. how on earth...
    • quái quỷ thế nào mà..., làm thế quái nào mà...
  8. how is that for high (queer, a surprise)?
    • sao mà lạ thế?, sao mà lại kỳ quái thế?
  9. how much?
    • (từ lóng) cái quái gì?, cái đếch gì?
      • he plays the saxtuba - Plays the how much?: nó biết thổi kèn xactuba biết thổi cái đếch gì

danh từ

  • cách làm, phương pháp làm
    • the how of it: cách làm cái đó
Định nghĩa tiếng Anh

adv. In what manner or way; by what means or process. adv. To what degree or extent, number or amount; in what proportion; by what measure or quality. adv. For what reason; from what cause. adv. In what state, condition, or plight. adv. By what name, designation, or title. adv. At what price; how dear.

Gợi ý (24)

howe thung lũng how-to sách hướng dẫn thực hiện một việc gì đó howlet danh từ: (tiếng địa phương) con cú howbeit phó từ: (từ cổ,nghĩa cổ) dù thế nào, dù sao; tuy nhiên, song le… how much thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao howsoever phó từ: dù sao, dù thế nào, dù đến chừng mực nào; dù bằng cách … how-d'ye-do danh từ: (thông tục) hoàn cảnh lúng túng, hoàn cảnh rắc rối khó… however phó từ: dù đến đâu, dù cách nào, dù cách gì howl danh từ: tiếng tru, tiếng hú (chó sói); tiếng rít (gió); tiếng … howling tính từ: tru lên, hú lên; rít; rú; gào lên; la hét howdy (từ Mỹ, (thông tục)) xem hello howitzer danh từ: (quân sự) pháo bức kích, súng bắn đạn trái phá howler danh từ: người rú lên, người gào lê, người la hét; con thú tru … howdah danh từ: bành voi; ghế đặt trên lưng voi howf cũng howff howto hướng dẫn how...soever phó từ: dù sao, dù thế nào, dù đến chừng mực nào; dù bằng cách … how about you cụm từ: còn bạn thì sao? (dùng để hỏi lại ý kiến, tình trạng củ… nohow phó từ: không có cách nào, không một chút nào, hẳn không, tuyệt… shown danh từ: sự bày tỏ khowar ngôn ngữ Khô-oa, Tây Bắc Pakistan (thuộc họ ấn Âu) no-show người có vé đi xe lửa nhưng lại không dùng showery tính từ: (thuộc) mưa rào; như mưa rào showily loè loẹt, phô trương
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...