imperial
/im'piəriəl/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5035
Nghĩa thường dùng
đế quốc
tính từ
“The imperial palace is a popular tourist attraction.”Cung điện đế quốc là một điểm thu hút du khách phổ biến.
Trái nghĩa
democraticrepublicancommon
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
imperial
/im'piəriəl/
tính từ
- (thuộc) hoàng đế
- (thuộc) đế quốc
- có toàn quyền; có uy quyền lớn
- uy nghi, oai vệ, đường bệ; lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hống hách
- (thuộc) hệ thống đo lường Anh
- imperial acre: mẫu Anh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thượng hạng (hàng)
- khổ 22 x 32 insơ (giấy) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ); khổ 23 x 31 insơ)
danh từ
- chòm râu (dưới) môi dưới
- mui xe ngựa dùng để hành lý
- đồng 15 rúp (thời Nga hoàng)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng loại thượng hạng (thường dùng để đặt nhãn hiệu)
- giấy khổ 22 x 32 insơ; ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ); khổ 23 x 31 insơ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small tufted beard worn by Emperor Napoleon III n. a piece of luggage carried on top of a coach a. relating to or associated with an empire a. of or belonging to the British Imperial System of weights and measures