Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imperial

/im'piəriəl/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5035

Nghĩa thường dùng

đế quốc tính từ

“The imperial palace is a popular tourist attraction.”Cung điện đế quốc là một điểm thu hút du khách phổ biến.

Đồng nghĩa royalmajesticregal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imperial

/im'piəriəl/

tính từ

  • (thuộc) hoàng đế
  • (thuộc) đế quốc
  • có toàn quyền; có uy quyền lớn
  • uy nghi, oai vệ, đường bệ; lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hống hách
  • (thuộc) hệ thống đo lường Anh
    • imperial acre: mẫu Anh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thượng hạng (hàng)
  • khổ 22 x 32 insơ (giấy) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ); khổ 23 x 31 insơ)

danh từ

  • chòm râu (dưới) môi dưới
  • mui xe ngựa dùng để hành lý
  • đồng 15 rúp (thời Nga hoàng)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng loại thượng hạng (thường dùng để đặt nhãn hiệu)
  • giấy khổ 22 x 32 insơ; ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ); khổ 23 x 31 insơ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small tufted beard worn by Emperor Napoleon III n. a piece of luggage carried on top of a coach a. relating to or associated with an empire a. of or belonging to the British Imperial System of weights and measures

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...