intention
Nghĩa thường dùng
“Her intention was to help others.”Ý định của cô ấy là giúp đỡ người khác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intention
/in'tenʃn/
danh từ
- ý định, mục đích
- (số nhiều) (thông tục) tình ý (muốn hỏi ai làm vợ)
- (y học) cách liền sẹo
- (triết học) khái niệm
Định nghĩa tiếng Anh
n. (usually plural) the goal with respect to a marriage proposal n. an act of intending; a volition that you intend to carry out