Từ điển Anh–Việt

112,533 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★★ phổ biến #19198

inter

/in'tə:/

ngoại động từ

  • chôn, chôn cất, mai táng
Định nghĩa tiếng Anh

v place in a grave or tomb

Gợi ý (24)

interne danh từ ((cũng) intern): học sinh y nội trú; bác sĩ thực tập nộ… interbed ngoại động từ: xen (cái gì) vào giữa (những cái khác) interlap ngoại động từ: gối lên nhau, đè lên nhau interlay ngoại động từ interlaid: đặt xen, dát xen intermit làm đứt đoạn làm gián đoạn | interpol danh từ: (viết tắt) của International Police tổ chức cảnh sát q… interrex danh từ: người đứng đầu tạm thời (một nước trong khi chưa có ng… interwar tính từ: giữa hai chiến tranh intercrop danh từ: vụ trồng xen interfile ngoại động từ: sắp xếp phối hợp vào một hệ thống interflow danh từ: sự chảy vào nhau, sự hoà lẫn với nhau interfold ngoại động từ: xếp vào với nhau interfuse ngoại động từ: truyền cho, đổ sang, rót sang interknit ngoại động từ: đan vào nhau, bện vào nhau interknot ngoại động từ: buộc vào nhau interlaid ngoại động từ interlaid: đặt xen, dát xen interlard ngoại động từ: xen (tiếng nước ngoài, lời nguyền rủa...) vào (v… interleaf danh từ: tờ chen (tờ giấy xen vào trong sách, thường là bỏ trốn… interline ngoại động từ: viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã có) interlope nội động từ: xâm phạm vào quyền lợi của người khác (để kiếm chá… internals danh từ số nhiều: (giải phẫu) cơ quan bên trong; ruột, lòng interpage ngoại động từ: in vào trang ở giữa; thêm vào trang ở giữa intervale danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ): vùng lòng châo (giữa những dây đồi) interwind động từ interwound /interwound/: cuộn vào với nhau, quấn vào v…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...