Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it

/it/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #10

Nghĩa thường dùng

Nó (vật) đại từ

“It is a cat.”Đó là một con mèo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

it

/it/

đại từ

  • cái đó, điều đó, con vật đó
  • trời, thời tiết; ngày; đường...
    • it is raining: trời đang mưa
    • it is cold: thời tiết lạnh
    • it is holiday today: hôm nay là ngày nghỉ
  • (không dịch)
    • it is very pleasant here: ở đây rất thú
    • it is easy to talk like that: nói như vậy rất dễ

danh từ

  • em bé, được chỉ định (làm gì trong trò chơi trẻ con)
  • tình hình chung, hoàn cảnh, cuộc sống nói chung
    • how is it with you: anh làm ăn thế nào?, anh sinh sống thế nào?

danh từ

  • (thông tục), (viết tắt) của Italian vermouth
    • gin and it: rượu gin và vecmut Y
Định nghĩa tiếng Anh

n the branch of engineering that deals with the use of computers and telecommunications to retrieve and store and transmit information

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...