kingly
/'kiɳli/ phổ biến #32647
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kingly
/'kiɳli/
tính từ
- vương giả, đường bệ; đế vương; xứng đáng một ông vua
Định nghĩa tiếng Anh
s. having the rank of or resembling or befitting a king