lament
/lə'ment/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7387
Nghĩa thường dùng
than thở, bi thương về điều gì đó
động từ
“Directors lamented the decline in employee morale.”Các giám đốc than thở về sự sụt giảm tinh thần nhân viên.
Biến thể từ
lamented quá khứ
laments ngôi 3 số ít
lamenting hiện tại phân từ
lamented quá khứ phân từ
laments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lament
/lə'ment/
danh từ
- lời than van, lời rên rỉ
- bài ca ai oán, bài ca bi thảm
ngoại động từ
- thương xót, xót xa, than khóc
nội động từ
- than van, rên rỉ, than khóc, kêu than
Định nghĩa tiếng Anh
n. a cry of sorrow and grief v. express grief verbally